HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: u

nhà

9 từ ghép · 6 có 屋 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ 尸 (người ngả lưng) với phần biểu âm 至 (đến, tới). Đến nơi rồi thì ngả lưng nghỉ, chỗ ấy chính là nhà.

Câu ví dụ

Tā·dewū·zihòumiànyǒuhuāyuán

đọc gần: tha· tơ wu· chư hầu miền dẩu cờ tà hoa doén

Phía sau nhà chị ấy có một khu vườn lớn.

屋 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 屋

  • wū dǐng

    đọc gần: u tỉnh

    mái nhà

  • wū jǐ

    đọc gần: u chỉ

    sống mái nhà; đỉnh mái

  • wū jià

    đọc gần: u chìa

    giàn mái; khung mái

  • wū yán

    đọc gần: u diến

    mái hiên

  • wū yǔ

    đọc gần: u ủy

    nhà cửa

  • wū·zi

    đọc gần: wu· chư

    Danh từchỗ ở; căn nhà

    Ví dụ

    Zhègezihěngānjìng

    đọc gần: trờ cơ u chư hẩn can chình

    Căn phòng này rất sạch sẽ.

屋 đứng sau (3 từ)

屋 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wǎ wū miàn

    đọc gần: oả u miền

    mái lợp ngói

  • 世界

    shì jiè wū jí

    đọc gần: sừ chiề u chí

    nóc nhà thế giới (dãy Himalaya)

  • fángwū

    đọc gần: pháng u

    Danh từNhà

    Ví dụ

    Zhèzuòfánghěnpiàoliang

    đọc gần: trờ chuồ pháng u hẩn phèo liang

    Ngôi nhà này rất đẹp.

Zalo