巢
cháo
đọc gần: cháo
tổ (chim)
3 từ ghép · 1 có 巢 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ triện vẽ ba con chim non nằm trong tổ đặt trên ngọn cây. Sang dạng chữ hiện đại phần chim vẫn còn, còn cái tổ bị thay bằng phần chỉ quả trên cây.
Câu ví dụ
树上有一个鸟巢。
đọc gần: sù sàng dẩu í cờ nẻo cháo
Trên cây có một cái tổ chim.
巢 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 巢
巢穴
cháoxuéđọc gần: cháo xuế
hang ổ; sào huyệt
巢 đứng sau (2 từ)
巢 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
匪巢
fěicháođọc gần: phẩy cháo
sào huyệt của bọn cướp
鸟巢
niǎocháođọc gần: nẻo cháo
tổ chim