HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: bố

trải ra, bày ra — từ đó thành loan báo, công bố

9 từ ghép · 3 có 布 đứng đầu · 6 đứng sau

布 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 布

  • bù gào

    đọc gần: pù cào

    thông báo

    Ví dụ

    xuéxiàolefèngào

    đọc gần: xuế xèo pha pù lơ i phần pù cào

    Nhà trường đã đưa ra một thông báo.

  • bù jú

    đọc gần: pù chúy

    bố trí

    Ví dụ

    menyào

    đọc gần: ủa mân xuy dào hớ lỉ pù chúy

    Chúng ta cần bố trí hợp lý.

  • bù zhì

    đọc gần: pù trừ

    Động từbố trí

    Ví dụ

    qǐngànzhàozhǐshìzhìchǎng

    đọc gần: chỉnh àn trào trử sừ pù trừ chảng tì

    Vui lòng bố trí địa điểm theo hướng dẫn.

布 đứng sau (6 từ)

布 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xuānbù

    đọc gần: xoen pù

    Động từTuyên bố, công bố

    Ví dụ

    sàijiéguǒjiāngmíngtiānxuān

    đọc gần: pỉ xài chiế cuổ chiang úy mính thiên xoen pù

    Kết quả cuộc thi sẽ được công bố vào ngày mai.

  • gōngbù

    đọc gần: cung pù

    Động từCông bố; công khai

    Ví dụ

    Lǎoshīgōnglekǎoshìchéng

    đọc gần: lảo sư cung pù lơ khảo sừ chấng chì

    Giáo viên đã công bố điểm thi.

  • fēn bù

    đọc gần: phân pù

    phân bố

    Ví dụ

    Zhèxiēzhízàizhègefēnhěnguǎng广

    đọc gần: trờ xiê trứ ù chài trờ cơ tì chuy phân pù hẩn coảng

    Các loại cây này phân bố rộng rãi trong khu vực này.

  • bān bù

    đọc gần: pan pù

    Động từban hành

    Ví dụ

    zhèngbānlexīnde

    đọc gần: trầng phủ pan pù lơ xin tơ phả lùy

    Chính phủ đã ban hành luật mới.

  • biàn bù

    đọc gần: piền pù

    Động từrải rác, phân bố khắp

    Ví dụ

    zhèzuòchéngshìbiàngāolóushà

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ piền pù cao lấu tà sà

    Thành phố này đầy những tòa nhà cao tầng.

  • fā bù

    đọc gần: pha pù

    Động từphát hành, công bố

    Ví dụ

    gōnglezuìxīndechǎnpǐn

    đọc gần: cung xư pha pù lơ chuầy xin tơ chản phỉn

    Công ty đã phát hành sản phẩm mới nhất.

Zalo