HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chāo

đọc gần: chao

Hán-Việt: siêu

vượt lên, vượt qua, siêu (hơn mức thường)

5 từ ghép · 4 có 超 đứng đầu · 1 đứng sau

超 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 超

  • chāojí

    đọc gần: chao chí

    Tính từSiêu, cực kỳ

    Ví dụ

    Zhèjiāfàndiànchāohǎochī

    đọc gần: trờ chia phàn tiền chao chí hảo chư

    Quán ăn này cực kỳ ngon!

  • chāoshì

    đọc gần: chao sừ

    Danh từsiêu thị

    Ví dụ

    chāoshìmǎidōngxi西

    đọc gần: ủa chùy chao sừ mải tung xi

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • chāo guò

    đọc gần: chao cuồ

    Động từvượt trên

    Ví dụ

    chāoguòle

    đọc gần: tha chao cuồ lơ ủa

    Anh ấy vượt qua tôi.

  • chāo yuè

    đọc gần: chao duề

    Động từvượt qua, vượt trội

    Ví dụ

    menyàochāoyuè

    đọc gần: ủa mân xuy dào chao duề chừ ủa

    Chúng ta cần vượt qua bản thân.

超 đứng sau (1 từ)

超 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gāochāo

    đọc gần: cao chao

    Tính từXuất sắc, siêu hạng

    Ví dụ

    deqiúfēichánggāochāo

    đọc gần: tha tơ chíu chì phây cháng cao chao

    Kỹ thuật bóng của anh ấy rất xuất sắc.

Zalo