HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lù / lòu

đọc gần: lù lầu

Hán-Việt: lộ

để lộ ra, phơi ra cái vốn đang giấu kín

5 từ ghép · 0 có 露 đứng đầu · 5 đứng sau

露 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

露 đứng sau (5 từ)

露 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bào lù

    đọc gần: pào lù

    Động từlộ ra

    Ví dụ

    dehuàràngzhēnxiàngbàolechūlái

    đọc gần: tha tơ hoà ràng trân xiàng pào lù lơ chu lái

    Lời nói của anh ấy đã làm lộ ra sự thật.

  • jiē lù

    đọc gần: chiê lù

    Động từphơi bày, lộ ra

    Ví dụ

    jiēlezhèjiànshìdezhēnxiàng

    đọc gần: tha chiê lù lơ trờ chiền sừ tơ trân xiàng

    Anh ấy đã tiết lộ sự thật về việc này.

  • liúlù

    đọc gần: líu lù

    Động từThổ lộ

    Ví dụ

    deyǎnshénliúchūbēishāng

    đọc gần: tha tơ diển sấn líu lù chu pây sang

    Ánh mắt của anh ấy lộ ra sự buồn bã.

  • xièlòu

    đọc gần: xiề lầu

    Rò rỉ

    Ví dụ

    Qǐngyàoxièlòu

    đọc gần: chỉnh pù dào xiề lầu mì mì

    Xin đừng tiết lộ bí mật.

  • tòulù

    đọc gần: thầu lù

    Động từTiết lộ

    Ví dụ

    méiyǒutòurènxiāo

    đọc gần: tha mấy dẩu thầu lù rần hớ xeo xi

    Anh ấy không tiết lộ bất kỳ tin gì.

Zalo