HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: địa

địa — đất, mặt đất, vùng đất, nơi chốn

43 từ ghép · 22 có 地 đứng đầu · 21 đứng sau

地 đứng đầu (22 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 地

  • dìshang

    đọc gần: tì sang

    Danh từtrên mặt đất

    Ví dụ

    Zuòzàishang

    đọc gần: chuồ chài tì sang

    Ngồi trên mặt đất.

  • dìtú

    đọc gần: tì thú

    Danh từbản đồ

    Ví dụ

    Kàn

    đọc gần: khàn tì thú

    Xem bản đồ.

  • dìdiǎn

    đọc gần: tì tiển

    Danh từđịa điểm, nơi chốn

    Ví dụ

    Jiànmiàndiǎn

    đọc gần: chiền miền tì tiển

    Địa điểm gặp mặt.

  • dìfang

    đọc gần: tì phang

    Danh từnơi, địa phương

    Ví dụ

    Hǎofang

    đọc gần: hảo tì phang

    Nơi tốt.

  • dìqū

    đọc gần: tì chuy

    Danh từKhu vực, vùng

    Ví dụ

    Zhègedōngtiānhěnlěng

    đọc gần: trờ cơ tì chuy tung thiên hẩn lẩng

    Khu vực này mùa đông rất lạnh.

  • dìtiě

    đọc gần: tì thiể

    Danh từtàu điện ngầm

    Ví dụ

    zuòtiěshàngbān

    đọc gần: ủa chuồ tì thiể chùy sàng pan

    Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.

  • dì qiú

    đọc gần: tì chíu

    Danh từđịa cầu

    Ví dụ

    qiúshìyuánde

    đọc gần: tì chíu sừ doén tơ

    Trái đất là hình tròn.

  • dì zhǐ

    đọc gần: tì trử

    Danh từđịa chỉ

    Ví dụ

    Qǐnggàosudezhǐ

    đọc gần: chỉnh cào xu ủa nỉ tơ tì trử

    Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.

  • dì dào

    đọc gần: tì tào

    Tính từchuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn)

    Ví dụ

    Zhètiáojiēdàofēichángdào

    đọc gần: trờ théo chiê tào phây cháng tì tào

    Con phố này rất chính thống.

  • dì lǐ

    đọc gần: tì lỉ

    địa lý

    Ví dụ

    shàngmenxuéhěnduōzhīshì

    đọc gần: tì lỉ khờ sàng ủa mân xuế lờ hẩn tuô trư sừ

    Trong giờ học địa lý, chúng tôi đã học được nhiều kiến thức.

  • dì tǎn

    đọc gần: tì thản

    thảm

    Ví dụ

    tǎnshàngyǒuhěnduōgòu

    đọc gần: tì thản sàng dẩu hẩn tuô u cầu

    Có nhiều bụi bẩn trên thảm.

  • dì wèi

    đọc gần: tì uầy

    Danh từđịa vị

    Ví dụ

    zàigōngwèihěngāo

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ tì uầy hẩn cao

    Anh ấy có vị trí rất cao trong công ty.

  • dì zhèn

    đọc gần: tì trần

    Danh từđộng đất

    Ví dụ

    Zhèzhènzàochénglehěnduōhuài

    đọc gần: trờ xừ tì trần chào chấng lơ hẩn tuô phồ hoài

    Đợt động đất lần này gây ra nhiều thiệt hại.

  • dì bù

    đọc gần: tì pù

    Danh từtình trạng, tình hình

    Ví dụ

    deshēnghuójīngdàolejuéjìng

    đọc gần: tha tơ sâng huố ỉ chinh tào lơ chuế chình

    Cuộc sống của anh ấy đã đến mức không còn đường thoát.

  • dì shì

    đọc gần: tì sừ

    Danh từđịa thế, địa hình

    Ví dụ

    shāndeshìhěnxiǎnjùn

    đọc gần: san chuy tơ tì sừ hẩn xiển chùyn

    Địa thế của vùng núi rất hiểm trở.

  • dì zhì

    đọc gần: tì trừ

    Danh từđịa chất

    Ví dụ

    menyánjiūlezhìjiégòu

    đọc gần: ủa mân diến chiu lơ tì trừ chiế cầu

    Chúng tôi đã nghiên cứu cấu trúc địa chất.

  • 铁站

    dìtiězhàn

    đọc gần: tì thiể tràn

    Danh từga tàu điện ngầm

    Ví dụ

    Zuìjìndetiězhànzài

    đọc gần: chuầy chìn tơ tì thiể tràn chài nả lỉ

    Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?

  • dìmiàn

    đọc gần: tì miền

    Mặt đất, sàn nhà

    Ví dụ

    Qǐngzhùmiànhěnhuá

    đọc gần: chỉnh trù ì tì miền hẩn hoá

    Vui lòng chú ý mặt đất rất trơn

  • dìxià

    đọc gần: tì xìa

    Dưới đất, ngầm

    Ví dụ

    menzàixiàchējiànmiànba

    đọc gần: ủa mân chài tì xìa chơ khù chiền miền pa

    Chúng ta gặp nhau ở bãi đậu xe dưới lòng đất đi

  • dìxíng

    đọc gần: tì xính

    Danh từĐịa hình

    Ví dụ

    Zhègexíng

    đọc gần: trờ cơ tì chuy tì xính phù chá

    Địa hình khu vực này phức tạp.

  • dìdài

    đọc gần: tì tài

    Danh từVùng, khu vực

    Ví dụ

    dàidàihěn

    đọc gần: rờ tài tì tài hẩn rờ

    Vùng nhiệt đới rất nóng.

  • dìyù

    đọc gần: tì ùy

    Danh từVùng miền, khu vực

    Ví dụ

    tóngyǒutóngwénhuà

    đọc gần: pù thúng tì ùy dẩu pù thúng uấn hoà

    Các vùng miền có văn hóa khác nhau.

地 đứng sau (21 từ)

地 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gèdì

    đọc gần: cờ tì

    Danh từCác nơi

    Ví dụ

    mencóngláicānjiāhuì

    đọc gần: tha mân xúng cờ tì lái xan chia huầy ì

    Mọi người từ khắp nơi đến tham gia hội nghị.

  • dāngdì

    đọc gần: tang tì

    Danh từĐịa phương

    Ví dụ

    menchánglehěnduōdāngměishí

    đọc gần: ủa mân cháng lơ hẩn tuô tang tì mẩy sứ

    Chúng tôi đã thử nhiều món ăn địa phương.

  • lù dì

    đọc gần: lù tì

    Danh từlục địa, đất liền

    Ví dụ

    Zhōngguóshìguǎng广de

    đọc gần: trung cuố sừ i cờ coảng tà tơ lù tì

    Trung Quốc là một vùng đất rộng lớn.

  • tǔ dì

    đọc gần: thủ tì

    Danh từđất đai

    Ví dụ

    Zhèkuàihěnféi

    đọc gần: trờ khoài thủ tì hẩn phấy ùa

    Mảnh đất này rất màu mỡ.

  • gēng dì

    đọc gần: câng tì

    canh tác, trồng trọt

    Ví dụ

    nóngmínzhèngzàigēng

    đọc gần: núng mín trầng chài câng tì

    Nông dân đang cày ruộng.

  • jī dì

    đọc gần: chi tì

    Danh từcăn cứ

    Ví dụ

    menzàishàngjìnxíngxùnliàn

    đọc gần: ủa mân chài chi tì sàng chìn xính xùyn liền

    Chúng tôi tập luyện tại căn cứ.

  • péndì

    đọc gần: phấn tì

    Danh từThung lũng

    Ví dụ

    Zhègepénfēichángféi

    đọc gần: trờ cơ phấn tì phây cháng phấy ùa

    Lưu vực này rất màu mỡ.

  • zhèndì

    đọc gần: trần tì

    Trận địa

    Ví dụ

    Jūnduìzàiqiánxiàn线jiànlezhèn

    đọc gần: chuyn tuầy chài chiến xiền chiền lì lơ trần tì

    Quân đội đã thiết lập tiền tuyến.

  • 殖民

    zhímíndì

    đọc gần: trứ mín tì

    Thuộc địa

    Ví dụ

    Zhímíndeshǐchōngmǎnledòuzhēng

    đọc gần: trứ mín tì tơ lì sử chung mản lơ tầu trâng

    Lịch sử của thuộc địa đầy rẫy những cuộc đấu tranh.

  • cǎodì

    đọc gần: xảo tì

    Danh từbãi cỏ

    Ví dụ

    Háizimenzàicǎoshàngwánshuǎ

    đọc gần: hái chư mân chài xảo tì sàng oán soả

    Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.

  • wàidì

    đọc gần: oài tì

    Danh từnơi khác, vùng khác

    Ví dụ

    cóngwàihuílái

    đọc gần: tha xúng oài tì huấy lái

    Anh ấy từ nơi khác trở về.

  • 目的

    mùdìdì

    đọc gần: mù tì tì

    Danh từĐiểm đến

    Ví dụ

    mendàole

    đọc gần: ủa mân tào tá mù tì tì lơ

    Chúng ta đã đến nơi.

  • chǎndì

    đọc gần: chản tì

    Danh từNơi sản xuất, nguồn gốc

    Ví dụ

    ZhègepíngguǒdechǎnshìShāndōng

    đọc gần: trờ cơ phính cuổ tơ chản tì sừ san tung

    Quả táo này có nguồn gốc từ Sơn Đông.

  • gōngdì

    đọc gần: cung tì

    Danh từCông trường

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàishīgōng

    đọc gần: cung tì trầng chài sư cung

    Công trường đang thi công.

  • zhòng dì

    đọc gần: trùng tì

    Động từCanh tác, trồng trọt

    Ví dụ

    Nóngmínzàizhòng

    đọc gần: núng mín chài trùng tì

    Nông dân đang làm ruộng.

  • biàndì

    đọc gần: piền tì

    Động từKhắp nơi, khắp chỗ

    Ví dụ

    Chūntiāndeshíhoubiàndōushìxiānhuā

    đọc gần: chuân thiên tơ sứ hâu piền tì tâu sừ xiên hoa

    Mùa xuân, khắp nơi đều có hoa tươi.

  • chǎngdì

    đọc gần: chảng tì

    Danh từĐịa điểm, sân bãi

    Ví dụ

    sàichǎngjīngzhǔnbèihǎole

    đọc gần: pỉ xài chảng tì ỉ chinh truẩn pầy hảo lơ

    Địa điểm thi đấu đã sẵn sàng.

  • luòdì

    đọc gần: luồ tì

    Động từHạ cánh, chạm đất

    Ví dụ

    Fēiānquánluò

    đọc gần: phây chi an choén luồ tì

    Máy bay đã hạ cánh an toàn.

  • dàdì

    đọc gần: tà tì

    Danh từĐất đai, mặt đất

    Ví dụ

    piàn绿

    đọc gần: tà tì i phiền lùy xờ

    Mặt đất một màu xanh.

  • kòngdì

    đọc gần: khùng tì

    Danh từKhoảng đất trống

    Ví dụ

    Háizimenzàikòngwánshuǎ

    đọc gần: hái chư mân chài khùng tì oán soả

    Bọn trẻ đang chơi ở khoảng đất trống.

  • tèdì

    đọc gần: thờ tì

    Phó từĐặc biệt (vì mục đích)

    Ví dụ

    láikàn

    đọc gần: ủa thờ tì lái khàn nỉ

    Tôi đặc biệt đến thăm bạn.

Zalo